CÔNG KHAI THEO THÔNG TƯ 36/2017/TT-BGDĐT (BIỂU MẪU SỐ 11)
Lượt xem:
Biểu
mẫu 11
TRƯỜNG
THPT LÊ HOÀN
THÔNG
BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường
trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2022 – 2023
|
STT |
Nội |
Số |
Bình |
|
I |
Số phòng học |
21 |
Số m2/học |
|
II |
Loại phòng học |
|
– |
|
1 |
Phòng học kiên cố |
21 |
1,5m2 |
|
2 |
Phòng học bán kiên cố |
0 |
– |
|
3 |
Phòng học tạm |
0 |
– |
|
4 |
Phòng học nhờ |
0 |
– |
|
5 |
Số phòng học bộ môn |
9 |
2,0m2 (riêng môn KTCN |
|
6 |
Số phòng học đa chức năng (có phương tiện |
02 |
|
|
7 |
Bình quân lớp/phòng học |
15/15 |
1/1 |
|
8 |
Bình quân học sinh/lớp |
43 |
0 |
|
III |
Số điểm trường |
01 |
|
|
IV |
Tổng số diện tích đất (m2) |
22.566m2 |
|
|
V |
Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) |
15670 |
25 |
|
VI |
Tổng diện tích các phòng |
|
|
|
1 |
Diện tích phòng học (m2) |
. |
1.6 |
|
2 |
Diện tích phòng học bộ môn (m2) |
810 m2 |
1.4 |
|
3 |
Diện tích thư viện (m2) |
100m2 |
|
|
4 |
Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục |
520 |
0.8 |
|
5 |
Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng |
25m2 |
|
|
VII |
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) |
3 |
Số bộ/lớp |
|
1 |
Tổng số thiết bị dạy học tối |
<span style=’font-size:10.0pt;font-family:”Arial” |
