CÔNG KHAI THEO THÔNG TƯ 36/2017/TT-BGDĐT (BIỂU MẪU SỐ 10)
Lượt xem:
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NAM
TRƯỜNG
THPT LÊ HOÀN
|
STT |
Nội |
Tổng |
Chia |
|||
|
Lớp |
Lớp |
Lớp |
Lớp … |
|||
|
I |
Số học sinh chia theo hạnh kiểm |
624 |
204 |
208 |
212 |
|
|
1 |
Tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
586 |
192 |
189 |
205 |
|
|
2 |
Khá (tỷ lệ so với tổng số) |
32 |
11 |
15 |
6 |
|
|
3 |
Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) |
6 |
1 |
4 |
1 |
|
|
4 |
Yếu (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
II |
Số học sinh chia theo học lực |
624 |
204 |
208 |
212 |
|
|
1 |
Giỏi (tỷ lệ so với tổng số) |
288 |
70 |
83 |
135 |
|
|
2 |
Khá (tỷ lệ so với tổng số) |
311 |
124 |
111 |
73 |
|
|
3 |
Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) |
28 |
10 |
14 |
4 |
|
|
4 |
Yếu (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
5 |
Kém (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
III |
Tổng hợp kết quả cuối năm |
624 |
204 |
208 |
2<span lang=”VI” style=’mso-bidi-font-size:12.0pt;mso-fareast-font-family:”Times New Roman”; |
|
